Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

情绪

qíngxù HSK6

Nghĩa

tâm trạng, cảm xúc, tinh thần 名

“遇到问题时要学会控制自己的情绪。”
Yùdào wèntí shí yào xuéhuì kòngzhì zìjǐ de qíngxù.
Khi gặp vấn đề, phải học cách kiểm soát cảm xúc của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...