脑袋
nǎodai HSK4
Nghĩa
cái đầu; đầu óc, trí tuệ (khẩu ngữ)
名
“这几天太累了,我的脑袋一直晕晕的。”
Zhè jǐ tiān tài lèi le, wǒ de nǎodai yīzhí yūnyūn de.Mấy hôm nay mệt quá, đầu tôi cứ choáng váng.