Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

脑袋

nǎodai HSK4

Nghĩa

cái đầu; đầu óc, trí tuệ (khẩu ngữ) 名

“这几天太累了,我的脑袋一直晕晕的。”
Zhè jǐ tiān tài lèi le, wǒ de nǎodai yīzhí yūnyūn de.
Mấy hôm nay mệt quá, đầu tôi cứ choáng váng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...