踩
cǎi HSK6
Nghĩa
giẫm, đạp, dẫm lên
动
“公共汽车上人太多,我不小心踩了别人一脚。”
Gōnggòng qìchē shàng rén tài duō, wǒ bù xiǎoxīn cǎi le biérén yì jiǎo.Trên xe buýt đông quá, tôi lỡ giẫm phải chân người ta.