Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

踩

cǎi HSK6

Nghĩa

giẫm, đạp, dẫm lên 动

“公共汽车上人太多,我不小心踩了别人一脚。”
Gōnggòng qìchē shàng rén tài duō, wǒ bù xiǎoxīn cǎi le biérén yì jiǎo.
Trên xe buýt đông quá, tôi lỡ giẫm phải chân người ta.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...