Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

公主

gōngzhǔ HSK6

Nghĩa

công chúa 名

“小女孩最喜欢听公主和王子的故事。”
Xiǎo nǚhái zuì xǐhuan tīng gōngzhǔ hé wángzǐ de gùshi.
Bé gái thích nhất là nghe chuyện công chúa và hoàng tử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...