夜
yè HSK2
Nghĩa
đêm, ban đêm
名
“为了准备考试,他常常学习到深夜。”
Wèile zhǔnbèi kǎoshì, tā chángcháng xuéxí dào shēnyè.Để chuẩn bị thi, cậu ấy thường học đến tận đêm khuya.