Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

夜

yè HSK2

Nghĩa

đêm, ban đêm 名

“为了准备考试,他常常学习到深夜。”
Wèile zhǔnbèi kǎoshì, tā chángcháng xuéxí dào shēnyè.
Để chuẩn bị thi, cậu ấy thường học đến tận đêm khuya.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...