Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

愤怒

fènnù HSK6

Nghĩa

phẫn nộ, giận dữ, căm phẫn 形

“听到这个不公平的决定,大家都非常愤怒。”
Tīngdào zhège bù gōngpíng de juédìng, dàjiā dōu fēicháng fènnù.
Nghe quyết định bất công đó, mọi người đều vô cùng phẫn nộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...