Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

传说

chuánshuō HSK3

Nghĩa

truyền thuyết, truyện dân gian; nghe nói, đồn rằng 名/动

“关于这座山,当地有一个很美的传说。”
Guānyú zhè zuò shān, dāngdì yǒu yí ge hěn měi de chuánshuō.
Về ngọn núi này, người dân địa phương có một truyền thuyết rất đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...