Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

行业

hángyè HSK4

Nghĩa

ngành nghề, ngành, lĩnh vực kinh doanh 名

“这几年旅游行业发展得很快。”
Zhè jǐ nián lǚyóu hángyè fāzhǎn de hěn kuài.
Mấy năm nay ngành du lịch phát triển rất nhanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...