Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

煮

zhǔ HSK6

Nghĩa

nấu, luộc, đun 动

“我给你煮碗面吧,你先休息一会儿。”
Wǒ gěi nǐ zhǔ wǎn miàn ba, nǐ xiān xiūxi yíhuìr.
Để tớ nấu cho cậu bát mì, cậu nghỉ một lát đi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...