吓
xià HSK5
Nghĩa
làm cho sợ, dọa; sợ hãi, giật mình
动
“楼上突然一声巨响,把我吓了一跳。”
Lóushàng tūrán yì shēng jùxiǎng, bǎ wǒ xià le yí tiào.Trên lầu bỗng có tiếng động lớn làm tôi giật cả mình.