Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

吓

xià HSK5

Nghĩa

làm cho sợ, dọa; sợ hãi, giật mình 动

“楼上突然一声巨响,把我吓了一跳。”
Lóushàng tūrán yì shēng jùxiǎng, bǎ wǒ xià le yí tiào.
Trên lầu bỗng có tiếng động lớn làm tôi giật cả mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...