玻璃
bōli HSK5
Nghĩa
thủy tinh, kính
名
“小心点儿,这个玻璃杯很容易碎。”
Xiǎoxīn diǎnr, zhège bōli bēi hěn róngyì suì.Cẩn thận chút, cái cốc thủy tinh này dễ vỡ lắm.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“小心点儿,这个玻璃杯很容易碎。”
Xiǎoxīn diǎnr, zhège bōli bēi hěn róngyì suì.Cẩn thận chút, cái cốc thủy tinh này dễ vỡ lắm.
Đang tải...