Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

疯狂

fēngkuáng HSK5

Nghĩa

điên cuồng, cuồng nhiệt, mất kiểm soát 形

“打折的时候,人们疯狂地抢购商品。”
Dǎzhé de shíhou, rénmen fēngkuáng de qiǎnggòu shāngpǐn.
Lúc giảm giá, mọi người tranh nhau mua hàng một cách điên cuồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...