疯狂
fēngkuáng HSK5
Nghĩa
điên cuồng, cuồng nhiệt, mất kiểm soát
形
“打折的时候,人们疯狂地抢购商品。”
Dǎzhé de shíhou, rénmen fēngkuáng de qiǎnggòu shāngpǐn.Lúc giảm giá, mọi người tranh nhau mua hàng một cách điên cuồng.