Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

装饰

zhuāngshì HSK5

Nghĩa

trang trí, trang hoàng; đồ trang trí 动/名

“她用鲜花装饰了整个房间。”
Tā yòng xiānhuā zhuāngshìle zhěnggè fángjiān.
Cô ấy dùng hoa tươi trang trí cả căn phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...