Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

太太

tàitai HSK2

Nghĩa

vợ; bà, phu nhân (cách gọi phụ nữ đã có gia đình) 名

“王先生和他太太一起来参加婚礼。”
Wáng xiānsheng hé tā tàitai yìqǐ lái cānjiā hūnlǐ.
Ông Vương cùng vợ đến dự đám cưới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...