忍不住
rěnbuzhù HSK5
Nghĩa
không nhịn được, không kìm được (dùng: 忍不住 + động từ)
动
“听完他讲的笑话,大家都忍不住笑了起来。”
Tīng wán tā jiǎng de xiàohua, dàjiā dōu rěnbuzhù xiào le qǐlái.Nghe xong câu chuyện cười của anh ấy, mọi người đều không nhịn được cười.