Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

忍不住

rěnbuzhù HSK5

Nghĩa

không nhịn được, không kìm được (dùng: 忍不住 + động từ) 动

“听完他讲的笑话,大家都忍不住笑了起来。”
Tīng wán tā jiǎng de xiàohua, dàjiā dōu rěnbuzhù xiào le qǐlái.
Nghe xong câu chuyện cười của anh ấy, mọi người đều không nhịn được cười.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...