车库
chēkù HSK5
Nghĩa
nhà để xe, ga-ra
名
“他把车停进车库就上楼了。”
Tā bǎ chē tíng jìn chēkù jiù shàng lóu le.Anh ấy đỗ xe vào ga-ra rồi lên nhà luôn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他把车停进车库就上楼了。”
Tā bǎ chē tíng jìn chēkù jiù shàng lóu le.Anh ấy đỗ xe vào ga-ra rồi lên nhà luôn.
Đang tải...