窗帘
chuānglián HSK5
Nghĩa
rèm cửa sổ
名
“天亮了,快把窗帘拉开吧。”
Tiān liàng le, kuài bǎ chuānglián lā kāi ba.Trời sáng rồi, mau kéo rèm cửa ra đi.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“天亮了,快把窗帘拉开吧。”
Tiān liàng le, kuài bǎ chuānglián lā kāi ba.Trời sáng rồi, mau kéo rèm cửa ra đi.
Đang tải...