Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

自豪

zìháo HSK5

Nghĩa

tự hào, hãnh diện 形

“儿子考上了名牌大学,父母感到非常自豪。”
Érzi kǎoshàngle míngpái dàxué, fùmǔ gǎndào fēicháng zìháo.
Con trai đỗ vào trường đại học danh tiếng, bố mẹ vô cùng tự hào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...