Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

姑姑

gūgu HSK6

Nghĩa

cô (chị hoặc em gái của bố) 名

“我姑姑在上海工作,每年春节都回来看我们。”
Wǒ gūgu zài Shànghǎi gōngzuò, měi nián Chūnjié dōu huílái kàn wǒmen.
Cô tôi làm việc ở Thượng Hải, năm nào Tết cũng về thăm gia đình tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...