壶
hú HSK6
Nghĩa
ấm, bình (trà, nước); lượng từ chỉ lượng chứa trong một ấm/bình: một ấm, một bình
名/量
“我给客人泡了一壶热茶。”
Wǒ gěi kèrén pào le yì hú rè chá.Tôi pha cho khách một ấm trà nóng.