Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

壶

hú HSK6

Nghĩa

ấm, bình (trà, nước); lượng từ chỉ lượng chứa trong một ấm/bình: một ấm, một bình 名/量

“我给客人泡了一壶热茶。”
Wǒ gěi kèrén pào le yì hú rè chá.
Tôi pha cho khách một ấm trà nóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...