Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

周到

zhōudào HSK5

Nghĩa

chu đáo, tận tình, không sót chỗ nào 形

“这家酒店的服务非常周到,客人都很满意。”
Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù fēicháng zhōudào, kèrén dōu hěn mǎnyì.
Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo, khách nào cũng hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...