慌张
huāngzhāng HSK5
Nghĩa
hoảng hốt, luống cuống, cuống quýt
形
“遇到问题时别慌张,先冷静想办法。”
Yùdào wèntí shí bié huāngzhāng, xiān lěngjìng xiǎng bànfǎ.Khi gặp vấn đề thì đừng luống cuống, cứ bình tĩnh nghĩ cách đã.