Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

慌张

huāngzhāng HSK5

Nghĩa

hoảng hốt, luống cuống, cuống quýt 形

“遇到问题时别慌张,先冷静想办法。”
Yùdào wèntí shí bié huāngzhāng, xiān lěngjìng xiǎng bànfǎ.
Khi gặp vấn đề thì đừng luống cuống, cứ bình tĩnh nghĩ cách đã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...