Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

宴会

yànhuì HSK6

Nghĩa

tiệc, yến tiệc, buổi chiêu đãi 名

“公司今晚举行宴会,欢迎新同事。”
Gōngsī jīnwǎn jǔxíng yànhuì, huānyíng xīn tóngshì.
Tối nay công ty tổ chức tiệc để chào đón đồng nghiệp mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...