Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

灰心

huīxīn HSK5

Nghĩa

nản lòng, nản chí, mất tinh thần 形

“失败一两次没什么,千万别灰心。”
Shībài yì liǎng cì méi shénme, qiānwàn bié huīxīn.
Thất bại một hai lần chẳng sao cả, đừng có nản lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...