Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

管子

guǎnzi HSK5

Nghĩa

cái ống, đường ống; ống hút 名

“厨房里的管子漏水了,得叫人来修。”
Chúfáng lǐ de guǎnzi lòushuǐ le, děi jiào rén lái xiū.
Ống nước trong bếp bị rò rồi, phải gọi thợ đến sửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...