Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

中旬

zhōngxún HSK5

Nghĩa

trung tuần, mười ngày giữa tháng (ngày 11–20) 名

“这次考试安排在下个月中旬。”
Zhè cì kǎoshì ānpái zài xià ge yuè zhōngxún.
Kỳ thi lần này được sắp xếp vào trung tuần tháng sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...