蜡烛
làzhú HSK5
Nghĩa
cây nến, ngọn nến
名
“停电了,我们只好点上蜡烛。”
Tíng diàn le, wǒmen zhǐhǎo diǎn shàng làzhú.Mất điện rồi, chúng tôi đành thắp nến lên.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“停电了,我们只好点上蜡烛。”
Tíng diàn le, wǒmen zhǐhǎo diǎn shàng làzhú.Mất điện rồi, chúng tôi đành thắp nến lên.
Đang tải...