Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

抽屉

chōuti HSK5

Nghĩa

ngăn kéo 名

“我的护照放在书桌最上面的抽屉里。”
Wǒ de hùzhào fàng zài shūzhuō zuì shàngmiàn de chōuti lǐ.
Hộ chiếu của tôi để trong ngăn kéo trên cùng của bàn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...