抽屉
chōuti HSK5
Nghĩa
ngăn kéo
名
“我的护照放在书桌最上面的抽屉里。”
Wǒ de hùzhào fàng zài shūzhuō zuì shàngmiàn de chōuti lǐ.Hộ chiếu của tôi để trong ngăn kéo trên cùng của bàn học.