Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

傍晚

bàngwǎn HSK6

Nghĩa

chập tối, lúc trời sắp tối, chiều tà 名

“傍晚的时候,很多老人在公园里散步。”
Bàngwǎn de shíhou, hěn duō lǎorén zài gōngyuán lǐ sànbù.
Lúc chập tối, rất nhiều cụ già đi dạo trong công viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...