Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

惭愧

cánkuì HSK5

Nghĩa

hổ thẹn, xấu hổ, áy náy (vì làm chưa tốt, có lỗi) 形

“没能帮上你的忙,我感到很惭愧。”
Méi néng bāng shàng nǐ de máng, wǒ gǎndào hěn cánkuì.
Không giúp được gì cho bạn, tôi thấy rất áy náy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...