惭愧
cánkuì HSK5
Nghĩa
hổ thẹn, xấu hổ, áy náy (vì làm chưa tốt, có lỗi)
形
“没能帮上你的忙,我感到很惭愧。”
Méi néng bāng shàng nǐ de máng, wǒ gǎndào hěn cánkuì.Không giúp được gì cho bạn, tôi thấy rất áy náy.