不耐烦
bú nàifán HSK5
Nghĩa
sốt ruột, mất kiên nhẫn, bực bội
形
“等了半个多小时,他显得有点儿不耐烦。”
Děng le bàn ge duō xiǎoshí, tā xiǎnde yǒudiǎnr bú nàifán.Đợi hơn nửa tiếng, anh ấy có vẻ hơi mất kiên nhẫn.