Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

活跃

huóyuè HSK6

Nghĩa

sôi nổi, năng động, tích cực; làm cho sôi nổi lên 形/动

“他在班里很活跃,常常组织各种活动。”
Tā zài bān lǐ hěn huóyuè, chángcháng zǔzhī gè zhǒng huódòng.
Cậu ấy rất năng động trong lớp, thường xuyên tổ chức các hoạt động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...