活跃
huóyuè HSK6
Nghĩa
sôi nổi, năng động, tích cực; làm cho sôi nổi lên
形/动
“他在班里很活跃,常常组织各种活动。”
Tā zài bān lǐ hěn huóyuè, chángcháng zǔzhī gè zhǒng huódòng.Cậu ấy rất năng động trong lớp, thường xuyên tổ chức các hoạt động.