枕头
zhěntou HSK5
Nghĩa
cái gối
名
“这个枕头太软了,我睡得脖子疼。”
Zhège zhěntou tài ruǎn le, wǒ shuì de bózi téng.Cái gối này mềm quá, tôi nằm ngủ đau cả cổ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个枕头太软了,我睡得脖子疼。”
Zhège zhěntou tài ruǎn le, wǒ shuì de bózi téng.Cái gối này mềm quá, tôi nằm ngủ đau cả cổ.
Đang tải...