Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

胆小鬼

dǎnxiǎoguǐ HSK5

Nghĩa

kẻ nhát gan, đồ nhát gan (cách nói đùa hoặc chê) 名

“别笑我是胆小鬼,我只是不敢看恐怖片。”
Bié xiào wǒ shì dǎnxiǎoguǐ, wǒ zhǐshì bù gǎn kàn kǒngbùpiàn.
Đừng cười tôi là đồ nhát gan, tôi chỉ là không dám xem phim kinh dị thôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...