Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

绳子

shéngzi HSK5

Nghĩa

dây thừng, sợi dây 名

“他用一根绳子把箱子捆了起来。”
Tā yòng yī gēn shéngzi bǎ xiāngzi kǔn le qǐlái.
Anh ấy dùng một sợi dây buộc chặt cái thùng lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...