Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

狡猾

jiǎohuá HSK5

Nghĩa

gian xảo, xảo quyệt, ranh mãnh 形

“这个骗子非常狡猾,警察找了他半年。”
Zhège piànzi fēicháng jiǎohuá, jǐngchá zhǎole tā bàn nián.
Tên lừa đảo này cực kỳ xảo quyệt, cảnh sát truy tìm hắn suốt nửa năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...