醋
cù HSK6
Nghĩa
giấm; (nghĩa bóng) sự ghen tuông trong tình cảm (吃醋 = ghen)
名
“吃饺子的时候我喜欢放一点儿醋。”
Chī jiǎozi de shíhou wǒ xǐhuan fàng yìdiǎnr cù.Lúc ăn sủi cảo tôi thích cho một chút giấm.