Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

醋

cù HSK6

Nghĩa

giấm; (nghĩa bóng) sự ghen tuông trong tình cảm (吃醋 = ghen) 名

“吃饺子的时候我喜欢放一点儿醋。”
Chī jiǎozi de shíhou wǒ xǐhuan fàng yìdiǎnr cù.
Lúc ăn sủi cảo tôi thích cho một chút giấm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...