Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

盆

pén HSK5

Nghĩa

chậu, thau; (lượng từ) chậu (hoa, nước) 名

“阳台上放着几盆花,开得很漂亮。”
Yángtái shàng fàng zhe jǐ pén huā, kāi de hěn piàoliang.
Trên ban công đặt mấy chậu hoa, nở rất đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...