盆
pén HSK5
Nghĩa
chậu, thau; (lượng từ) chậu (hoa, nước)
名
“阳台上放着几盆花,开得很漂亮。”
Yángtái shàng fàng zhe jǐ pén huā, kāi de hěn piàoliang.Trên ban công đặt mấy chậu hoa, nở rất đẹp.