Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

日历

rìlì HSK4

Nghĩa

lịch, tờ lịch 名

“我看了看日历,才发现明天就是妈妈的生日。”
Wǒ kàn le kàn rìlì, cái fāxiàn míngtiān jiùshì māma de shēngrì.
Tôi nhìn tờ lịch mới phát hiện ra mai là sinh nhật mẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...