Quay lại Khám phá
›

01. Ngày tháng, thời gian

6 từ Mã 149754

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gōngyuán/
名
công nguyên (cách tính năm theo dương lịch)
这座古城建于公元前二百年。Zhè zuò gǔchéng jiàn yú gōngyuán qián èrbǎi nián.
Tòa thành cổ này được xây vào năm hai trăm trước công nguyên.
—
/rìlì/
名
lịch, tờ lịch
我看了看日历,才发现明天就是妈妈的生日。Wǒ kàn le kàn rìlì, cái fāxiàn míngtiān jiùshì māma de shēngrì.
Tôi nhìn tờ lịch mới phát hiện ra mai là sinh nhật mẹ.
—
/jìdù/
名
quý (ba tháng trong năm)
公司第三季度的销售额比去年增长了两成。Gōngsī dì sān jìdù de xiāoshòu'é bǐ qùnián zēngzhǎng le liǎng chéng.
Doanh số quý ba của công ty tăng 20% so với năm ngoái.
—
/shàng ge yuè/
tháng trước
上个月我去了北京。Shàng ge yuè wǒ qù le Běijīng.
Tháng trước tôi đã đi Bắc Kinh.
—
/xià ge yuè/
tháng sau
我们下个月去旅行。Wǒmen xià ge yuè qù lǚxíng.
Chúng tôi sẽ đi du lịch tháng sau.
—
/yuèdǐ/
名
cuối tháng
这个月月底我要去旅行。Zhège yuèdǐ wǒ yào qù lǚxíng.
Cuối tháng này tôi sẽ đi du lịch.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...