Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

扇子

shànzi HSK5

Nghĩa

cái quạt (quạt tay) 名

“天气太热了,奶奶一直拿着扇子扇风。”
Tiānqì tài rè le, nǎinai yìzhí názhe shànzi shān fēng.
Trời nóng quá, bà cứ cầm quạt phe phẩy suốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...