Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

发愁

fāchóu HSK5

Nghĩa

lo lắng, buồn phiền, sầu não (vì chưa tìm ra cách giải quyết) 动

“别为这点儿小事发愁,办法总比困难多。”
Bié wèi zhè diǎnr xiǎo shì fāchóu, bànfǎ zǒng bǐ kùnnan duō.
Đừng lo lắng vì chuyện nhỏ này, cách giải quyết bao giờ cũng nhiều hơn khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...