秘书
mìshū HSK4
Nghĩa
thư ký
名
“会议的所有资料都由秘书提前准备好。”
Huìyì de suǒyǒu zīliào dōu yóu mìshū tíqián zhǔnbèi hǎo.Toàn bộ tài liệu cuộc họp đều do thư ký chuẩn bị trước.