Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

秘书

mìshū HSK4

Nghĩa

thư ký 名

“会议的所有资料都由秘书提前准备好。”
Huìyì de suǒyǒu zīliào dōu yóu mìshū tíqián zhǔnbèi hǎo.
Toàn bộ tài liệu cuộc họp đều do thư ký chuẩn bị trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...