地毯
dìtǎn HSK5
Nghĩa
thảm (trải sàn)
名
“客厅里铺了一块红色的地毯。”
Kètīng lǐ pū le yí kuài hóngsè de dìtǎn.Trong phòng khách trải một tấm thảm màu đỏ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“客厅里铺了一块红色的地毯。”
Kètīng lǐ pū le yí kuài hóngsè de dìtǎn.Trong phòng khách trải một tấm thảm màu đỏ.
Đang tải...