坦率
tǎnshuài HSK5
Nghĩa
thẳng thắn, bộc trực, cởi mở
形
“他为人坦率,有什么说什么。”
Tā wéirén tǎnshuài, yǒu shénme shuō shénme.Anh ấy sống thẳng thắn, có gì nói nấy.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他为人坦率,有什么说什么。”
Tā wéirén tǎnshuài, yǒu shénme shuō shénme.Anh ấy sống thẳng thắn, có gì nói nấy.
Đang tải...