Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

碰见

pèngjiàn HSK2

Nghĩa

gặp tình cờ, chạm mặt, tình cờ đụng phải 动

“我昨天在超市碰见了一位老同学。”
Wǒ zuótiān zài chāoshì pèngjiàn le yí wèi lǎo tóngxué.
Hôm qua tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ ở siêu thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...