碰见
pèngjiàn HSK2
Nghĩa
gặp tình cờ, chạm mặt, tình cờ đụng phải
动
“我昨天在超市碰见了一位老同学。”
Wǒ zuótiān zài chāoshì pèngjiàn le yí wèi lǎo tóngxué.Hôm qua tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ ở siêu thị.