Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

朴素

pǔsù HSK5

Nghĩa

giản dị, mộc mạc, chất phác 形

“她穿得很朴素,却给人一种大方的感觉。”
Tā chuān de hěn pǔsù, què gěi rén yì zhǒng dàfang de gǎnjué.
Cô ấy ăn mặc rất giản dị, nhưng lại tạo cho người ta cảm giác rất nhã nhặn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...