Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

台阶

táijiē HSK4

Nghĩa

bậc thềm, bậc thang (ngoài trời); (nghĩa bóng) lối thoát, cách gỡ thể diện 名

“老人上台阶的时候要特别小心。”
Lǎorén shàng táijiē de shíhou yào tèbié xiǎoxīn.
Người già lên bậc thềm thì phải hết sức cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...