Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

嘉宾

jiābīn HSK6

Nghĩa

khách quý, khách mời (của chương trình, buổi lễ) 名

“今天的节目请来了一位特别嘉宾。”
Jīntiān de jiémù qǐng lái le yí wèi tèbié jiābīn.
Chương trình hôm nay đã mời được một vị khách mời đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...