嘉宾
jiābīn HSK6
Nghĩa
khách quý, khách mời (của chương trình, buổi lễ)
名
“今天的节目请来了一位特别嘉宾。”
Jīntiān de jiémù qǐng lái le yí wèi tèbié jiābīn.Chương trình hôm nay đã mời được một vị khách mời đặc biệt.