Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

骨头

gǔtou HSK4

Nghĩa

xương; (nghĩa bóng) khí phách, cốt cách con người 名

“这块肉炖得很烂,骨头都能轻松取出来。”
Zhè kuài ròu dùn de hěn làn, gǔtou dōu néng qīngsōng qǔ chūlai.
Miếng thịt này hầm rất nhừ, xương gỡ ra dễ dàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...